| Model | FVM34TE4/TUP-X | |
| Thông số chính | Công thức bánh xe | 6 x 2 |
| Kích thước ngoài (mm) | 9660 x 2500 x 3220mm | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 4965 + 1370 mm | |
| Vệt bánh xe trước/sau (mm) | 2060/1850 mm | |
| Tự trọng (kg) | 10115 kG | |
| Tải trọng cho phép (kg) | 13690 kG | |
| Tổng trọng lượng (kg) | 24000 KG | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 97km | |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) | 22,5 | |
| Khả năng leo dốc lớn nhất (°) | 37 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 265 | |
| Động cơ | Ký hiệu | 6HK1E4SC |
| Nhà sản xuất | ISUZU | |
| Dung tích xylanh (Cc) | 7790 | |
| Công suất lớn nhất (kw/rpm) | 206 kW/ 2400 v/ph | |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 883/1450 | |
| Ly Hợp | Kiểu | Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số | Cơ khí | 9 cấp
9 số tiến, 1 số lùi |
| Tỉ số truyền | Loại cơ khí, loại đồng tốc
9 số tiến 1 cấp số lùi. |
|
| Hệ thống phanh | Tang trống/ Khí nén. | |
| Hệ thống treo | Treo trước | – Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp, giảm chấn ống thuỷ. |
| Treo sau | – Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp. | |
| Hệ thống nhiên liệu | Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 200L |
| Mức tiêu hao nhiên liệu nhỏ nhất (lít) | – | |
| Lốp xe | Kiểu | 11.00R20 |
| Cabin | Kiểu
Cabin lật, 3 chỗ ngồi Máy điều hòa Cửa kính chỉnh điện Khóa cửa trung tâm Giường nằm |
|
| THÔNG SỐ BỒN CHUYÊN DÙNG | ||
| Dung tích | 18.500 Lít | |
| Hình dáng | Elip
Thân téc được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn. Thép SS400 |
|
| Chỏm cầu | Dạng Elip, Thép SS400,dày 5mm | |
| Tấm chắn sóng | Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng ghép bu lông
Thép SS400 |
|
| Cổ téc | Hình trụ tròn, hàn chôn sâu dưới thân téc
Đường kính ɸ 750 (mm), Thép SS400 |
|
| Nắp đậy | Có bố trí van điều hòa không khí ở trên
Đường kính ɸ 430(mm) Thép mạ |
|
| Van Đầm | Bố trí ở đáy téc, đóng mở bằng tay ở đỉnh téc theo nguyên tắc ren vặn
Ren Vuông Sq20 |
|
| Hệ thống thu hồi hơi (nhập kín) | Các khoang được thông với nhau, có van khóa riêng biệt cho mỗi ống
Đường kính ống thu hồi hơi (nhập kín) Ø42 (mm) ( Việt Nam) |
|
| Phương pháp nạp,xả xăng | + Nạp:Xăng được nạp vào bình thông qua bơm từ các trạm cung cấp xăng hoặc thông qua bơm trên xe
+ Xả:Dưới tác dụng của khối lượng bản thân khối chất lỏng được xả tự do ra ngoài thông qua các cửa xả hoặc thông qua bơm trên xe |
|
| Đường ống cấp dẫn nhiên liệu | Thiết kế mỗi khoang lắp đặt 1 đường ống riêng biệt
Có 4 đường ống ra bên phụ đường kính Ø90 mm Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm, Thép SPHC |
|
| Các van xả | Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả
Đường kính bi gạt 3-1/4” Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14 Vật liệu thép đúc ( Hàn Quốc) |
|
| Các đầu xả nhanh | Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả
Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14 Vật liệu nhôm hợp kim Họng xả hàng có đường kính trong Ø65mm, có nắp đậy (Hàn Quốc) |
|
| Bơm nhiên liệu | Lắp ở phần giữa chassis
HAN SUNG PRECISION Lưu lượng: 1000 lít/phút Hàn Quốc |
|
| Sơn | Xử lý bề mặt bằng hệ thống phun cát và sơn theo yêu cầu Bên Mua ( Việt Nam) | |
| Các trang thiết bị phòng chống cháy nổ | Xích : 01 xích tiếp đất
Các biểu trưng báo hiệu nguy hiểm: Biểu trưng Ngọn lửa (Sơn hai bên sườn và phía sau xi téc) Dòng chữ “ CẤM LỬA” (Sơn hai bên sườn và phía sau xi téc) |
|
Xe Téc Xăng Dầu Isuzu FVM – 18.5 Khối
Danh mục: Xe xitec chở xăng dầu
Sản phẩm tương tự
Xe xitec chở xăng dầu
Xe chuyên dùng
Xe xitec chở xăng dầu
Xe xitec chở xăng dầu
Xe xitec chở xăng dầu
Xe xitec chở xăng dầu
Xe xitec chở xăng dầu
Xe xitec chở xăng dầu














