| Model | CSC51091GSSZ6 | ||||
| Công thức bánh xe | 4×2 | ||||
| Trọng lượng | Tải trọng thiết kế (kg) | 5.500 | |||
| Tự trọng thiết kế (kg) | 3.405 | ||||
| Tổng trọng thiết kế (kg) | 9.100 | ||||
| Kích thước | Kích thước tổng thể (mm) | 6.310 x 2.150 x 2.500 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.280 | ||||
| Vệt bánh trước/ sau (mm) | 1.610/1.645 | ||||
| Vận hành | Tốc độ lớn nhất (km/h) | 95 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 180 | ||||
| Mức tiêu hao nhiên liệu (l/100km) | 7÷10 | ||||
| Cấu hình xe | Cabin | Kiểu loại | 3 người ngồi, điều hòa, vô lăng tích hợp nút điều khiển ga tự động và tăng giảm âm thanh, AM/FM/MP3, đồng hồ trung tâm điện tử, kính lên xuống điều chỉnh điện, khóa cửa điều khiển từ xa, ghế da, nút điều khiển góc chiếu của đèn pha. | ||
| Động cơ | Model | Weichai WP25Q151E62 | |||
| Chủng loại | Động cơ diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, có turbo tăng áp | ||||
| Công suất/ (kw/rpm) | 109/3200 | ||||
| Dung tích (cm3) | 2289 | ||||
| Momen xoắn max (Nm) | 340 | ||||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro VI | ||||
| Hộp số | HW08C với 6 số tiến và 1 số lùi | ||||
| Cỡ lốp | 7.50R16 | ||||
| Số lượng | 6+1 (bao gồm cả lốp dự phòng) | ||||
| Hệ thống lái | Cơ khí có trợ lực thủy lực | ||||
| Hệ thống truyền lực | Đĩa đơn, đường kính lá ma sát phi 320 | ||||
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp, giảm chấn thuỷ lực tác động 2 chiều | ||||
| Hệ thống phanh | Dẫn động khí nén hai dòng, kiểu má phanh tang trống, phanh tay lốc kê.
Xe có trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS và kiểm soát lực kéo ASR |
||||
| Thông số của xitéc | Dung tích/kích thước xitec (m3) | 5,5 | |||
| Kích thước xitéc (mm) | 3.200/3.000 x 1.800 x 1.300 | ||||
| Vật liệu chế tạo xi téc | Thép carbon dày ≥ 4mm | ||||
| Hệ thống bơm, đường ống và van công nghệ. Các vòi tưới độc lập có van khóa bẳng tay | – 01 vòi phun nước rửa đường phía trước
– 02 vòi phun chống bụi. – 01 súng phun nước áp lực cao ≥ 15m dùng để tưới cây, chữa cháy hoặc rửa biển quảng cáo.. |
||||
| Trang bị | 01 bộ phụ tùng tiêu chuẩn của nhà sản xuất, 02 ống hút nước. Còi và 2 dải đèn led cảnh báo phía sau khi làm việc | ||||
| Thông số kỹ thuật bơm | Model | 65QZF-40/45 | Độ sâu hút nước (m) | 4 | |
| Công suất (kw) | 9,25 | Áp suất bơm (mpa) | 1,5 | ||
| Tốc độ vòng quay (v/p) | 1.450 | Lưu lượng bơm (m3/h) | 40 | ||
Ghi chú:
– Xe nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng Howo Sinotruk, mới 100% chưa qua sử dụng.
– Xe được trang bị hoàn chỉnh và sau hoàn thành các thủ tục đăng ký, đăng kiểm sẽ đưa vào sử dụng được ngay.
– Màu xe: Cabin màu trắng. Xitec nửa dưới màu xanh và phía trên màu trắng, giữa vạch đỏ.
BẢO HÀNH
- Thời gian bảo hành: 12 tháng hoặc 30.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước.














