| Model xe: | CSC5254GFL | |
| Công thức bánh xe | 6×4 | |
| Vết xe bánh trước/ Sau | 2.041/1.860 mm | |
| Tự trọng thiết kế | 13.170 | |
| Tải trọng thiết kế | 10.700 | |
| Tổng trọng lượng thiết kế | 24.000 | |
| Khoảng cách trục | 4600+1350 | |
| Kích thước bao | 9500 x 2.500 x 3.300 | |
| Tốc độ tối đa | 90 | |
| Khả năng leo dốc tối đa (%) | 32 | |
|
Động cơ |
Model động cơ | WD10.34-50 |
| Nhà sản xuất động cơ | Weichai | |
| Loại | Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp bằng bơm cao áp | |
| Công suất tối đa (Kw/v/p) | 245 (340Hp)/2.200 | |
| Dung tích xy lanh | 6.870 | |
| Loại nhiên liệu | Diezel | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro V | |
| Kiểu ly hợp | Bộ ly hợp hoạt động bằng thuỷ lực có trợ lực hơi | |
| Hộp số | 9 số tiến và 1 số lùi | |
| Cầu xe: | ST16 loại cầu Láp | |
| Nhà sản suất cầu | CNHTC – Liên doanh Stey(Áo) và China a Heavy Truck (Sinotruck ) | |
| Hệ thống treo | Nhíp lá, lò xo cuộn và đệm cao su. | |
| Khung xe | 2 lớp= 8 + 8 mm | |
| Hệ thống phanh | HF9- Phanh hơi, tang trống cả 4 trục, mạch kép, có lốc kê. Có phanh khí xả động cơ. | |
| Thùng nhiên liệu | 300 lít. | |
| Hệ thống lái | Trợ lái thuỷ lực | |
| Hệ thống điện | 24 V, 100-150Ah | |
| Lốp xe | 12.00R20 | |
| Ca bin | Tiêu chuẩn HW76, 01 giường nằm, có điều hòa. | |
| Kích thước phần téc | 6100/5400 x 1750 x 1750, thép carbon cường độ cao dày ≥ 5mm | |
| Dung tích bồn | 10m3 (hình trụ tròn), thực tế đạt 14,6 m3 | |
| Hệ thống máy nén khí Suzhou | loại máy khí nén:10/2, tốc độ bơm 0.9 T/min | |











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.