Hotline: 0903.251.288 - 0986.551.152

Trang chủ > Sản phẩm > Xe chữa cháy hyundai - 3,2m3

Xe chữa cháy hyundai - 3,2m3

Mã sản phẩm:
Xe chữa cháy hyundai - 3,2m3
Loại xe:
XE CHỮA CHÁY
Hãng sản xuất:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE CHỮA CHÁY

STT

Danh mục

Thông số

I

Kích thước

 

1

 Chiều dài

7285 mm

2

 Chiều rộng

2260 mm

3

 Chiều cao

2760 mm

4

 Chiều dài cơ sở

5150 mm

2

 Khoảng sáng gầm xe

245mm

3

 Bán kính quay vòng

9.150 mm

II

Nền xe

 

1

 Hãng sản xuất

Huyndai, Hàn Quốc

2

 Model

HD120

3

 Loại

Tay lái thuận/4x2

4

 Trọng lượng

Trọng lượng tịnh 10.240 Kg

5

 Trọng lượng tổng

15.370 kg

6

 Dung tích bình nhiên liệu

200 lít

III

Cabin

 

1

 Loại

Cabin kép

2

 Chỗ ngồi

3 chỗ kể cả lái xe

IV

Động cơ

 

1

 Động cơ

Diezel

2

 Hãng sản xuất

Huyndai

3

 Model

D6GA2B (EURO2)

4

 Kiểu

Động cơ 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

5

 Dung tích xi lanh

11.149 cc

6

 Công suất

225 PS

V

Hộp số

 

1

 Loại

Bằng tay

2

 Tay số

6 số tiến/ 1 số lùi

VI

Hệ thống điện

 

1

 Hệ thống điện

Dòng 1 chiều DC24V-60A

2

 Ắc quy

Dòng 1 chiều DC24V( 12Vx2, 2 Ắc quy)

3

 Khởi động

Khởi động bằng điện

VII

Hệ thống phanh

 

1

 Phanh chân

Phanh khí, mạch kép S cam cố định có kèm lò xo

2

 Phanh dừng

Loại phanh lò xo, tác động lên bánh xe trước và bánh xe số 1 phía sau

3

 Phanh hãm

Vận hành bằng khí, loại van bướm

VIII

Hệ thống lái và bánh xe

 

1

 Bánh xe

loại đĩa

2

 Lốp Phía trước

8.25R 16-16PR (Đơn)

3

 Lốp Phía sau

8.25R 16-16PR (kép)

4

 Hệ thống lái

Loại đai ốc cầu, trục tay lái nghiêng, loại gật gù

IX

Téc nước

 

1

 Dung tích

2800 lít

2

 Chất liệu

Thép không gỉ STS304

3

 Độ dày

4mm

4

 Vách chống tràn

lắp đặt ở cả bên trái và bên phải phía trong téc nước.  (Đảm bảo tính ổn định trong quá trình lái xe.)

 

5

 Lắp đặt téc nước

Kết nối téc nước với khung nền chính của xe bằng bulong ốc vít.

 

6

 Nóc téc nước

Loại vật liệu có sọc kẻ giúp ngăn bị trượt từ phía trên xuống dưới.

X

Đầu nối với téc nước

 

1

 Lỗ thăm

Đường kính 450mm / STS304: 1 lỗ, dễ dàng nạp nước vào téc và thuận tiện trong công tác bảo dưỡng

2

 Lỗ xả tràn

Đường kính 75mm

3

 Lỗ nạp

Đường kính 63mm, kèm hệ thống ống dẫn và van để nạp nước từ trụ tiếp nước

4

 Lỗ cấp nước

đường kính 63 mm, kèm hệ thống ống dẫn và van để lấy nước từ bơm về téc nước

XI

Hệ thống bọt

 

1

 Téc bọt

Dung tích 400 lít

Độ dày thùng bọt 3mm

Có lỗ thoát khí ở trên nóc téc

Chất liệu (Thùng Foam và đường ống)làm bằng thép không gỉ STS316, chống ăn mòn

2

 Bộ trộn

Loại hệ thống bơm trộn mạch vòng

3

 Tỉ lệ trộn

3% ~ 6% (Có thể điều chỉnh)

BẢO HÀNH VÀ CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO HÀNH

 1. Thời hạn bảo hành

 Việc bảo hành cho xe của Quý khách theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong thời gian 12 tháng hoặc 20.000km tùy theo điều kiện nào đến trước.

2. Phạm vi bảo hành

 Trong thời gian được bảo hành, chúng tôi sẽ sửa chữa hoặc thay thế miễn phí (nhân công) và bất cứ phụ tùng (chính hiệu) nào bị hỏng do lỗi lắp ráp thuộc về nhà sản xuất.

 Chế độ bảo hành sẽ được chuyển nhượng đầy đủ cho những chủ xe kế tiếp (trong trường hợp có sự thay đổi chủ xe). Chúng tôi không thể giải quyết các yêu cầu nhận được sau khi hết thời hạn bảo hành.

 3. Giới hạn bảo hành:

 Những chi tiết và phụ tùng hao mòn thường xuyên được nêu dưới đây không được áp dụng thời hạn bảo hành tổng quát mà áp dụng thời hạn bảo hành riêng. Với điều kiện xe của Quý khách phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu về bảo trì, bảo dưỡng, thay dầu nhớt đúng định kỳ theo quy định của nhà sản xuất.

 Thời hạn bảo hành 6 tháng hoặc 10.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước) áp dụng cho các loại phụ tùng sau:

 -          Bình ắc quy, còi điện,

 -          Máy phát điện, máy khởi động,

 -          Hệ thống đầu đốt,

 -          Hệ thống làm mát dầu thủy lực cho máy vận hành,

 -          Hệ thống bơm tưới nhựa đường, máy lai thủy lực,

 -          Hệ thống điều khiển và hệ thống nâng hạ giàn tưới,

 -          Các loại đồng hồ báo,

 -          Các loại cảm biến như: cảm biến chân ga, cảm biến tốc độ, cảm biến vòng tua, … và các loại cảm biến khác.

 4. Những trường hợp sau đây không thuộc phạm vi bảo hành.

 4.1. Không bảo dưỡng xe định kỳ hoặc bảo dưỡng không đúng quy định của nhà sản xuất (Căn cứ vào lịch trình theo dõi bảo dưỡng định kỳ ở phần VI)

 4.2. Sử dụng sai nhiên liệu hoặc các chất bôi trơn.

 4.3. Thay đồi đồng hồ công tơ mét.

 4.4. Các chi tiết không được bảo hành

 a). Các chi tiết trung gian đặc biệt được liệt kê dưới đây:

 - Lốp, săm xe.

 - Đầu máy CD, Radiocatsec – MP3, màn hình và các phụ tùng khác do khách hàng lắp thêm.

 - Hộp điện ECU, ETACS (dùng cho động cơ phun dầu điện tử).

 b). Các chi tiết mau hỏng, dễ vỡ và các chất bôi trơn được liệt kê dưới đây không được bảo hành ngoại trừ lỗi do vật liệu hay do chế tạo:

 * Các chi tiết mau hỏng:

 - Lõi lọc gió, lọc dầu bôi trơn, lọc nhiên liệu, phin lọc.

 - Đĩa ly hợp (côn), má phanh, tang trống phanh.

 - Các chi tiết cao su như : Các dây cu roa, chổi gạt mưa, giăng các loại, ống cao su, cuppen.

 - Các loại bóng đèn, gương kính, chổi than của các mô tơ, cầu chì, rơ le và các chi tiết mau hỏng khác.

 - Các loại vòng bi (bạc đạn) moay ơ.

 * Các chất bôi trơn và các loại khác : Dầu bôi trơn động cơ, dầu hộp số, dầu trợ lực lái, mỡ, dầu cầu, ga lạnh.

 4.5. Những yếu tố ngoài kiểm soát của nhà sản xuất

            a). Những hỏng hóc do sử dụng xe như chạy quá tốc độ, chở quá tải, cẩu thả, bị tai nạn..

            b). Sửa chữa, điều chỉnh không đúng kỹ thuật, tự sửa đổi, lắp thêm phụ tùng/ phụ kiện không đúng thiết kế của xe.

            c). Thiệt hại do hóa chất công nghiệp, bụi phóng xạ, ăn mòn do mỹ phẩm, nước chứa axit, muối, nhựa cây, bụi phấn hoa, bão, sấm chớp, lũ lụt và những tác động tự nhiên khác không thuộc chế độ bảo hành.

           d). Sự ăn mòn hay bị giảm giá tự nhiên như ngả màu, phai màu, biến dạng, vết tì xước... không thuộc chế độ bảo hành.

 4.6. Những công việc sau đây là bảo dưỡng thường xuyên không thuộc diện bảo hành:

            - Bảo dưỡng may ơ, bổ sung mỡ vào các trục, khớp nối.

               - Làm sạch hệ thống làm mát động cơ, làm sạch các bộ phận lọc khác, súc rửa bình nhiên liệu.

            - Điều chỉnh độ căng đai, điều chỉnh suppap, điều chỉnh phanh, điều chỉnh côn, ga.

            - Kiểm tra đổ thêm các loại dầu, dung dịch và nước làm mát.

            - Thay thế các loại bầu lọc, lõi lọc.

Sản phẩm cùng loại

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Các đối tác
Gọi Ngay: 0903.251.288