Hotline: 0903.251.288 - 0986.551.152

Trang chủ > Sản phẩm > Xe phun tưới nhựa đường Dongfeng 4.5m3

Xe phun tưới nhựa đường Dongfeng 4.5m3

Mã sản phẩm:
Xe phun tưới nhựa đường Dongfeng 4.5m3
Loại xe:
XE PHUN TƯỚI NHỰA ĐƯỜNG
Hãng sản xuất:

Đặc tính kỹ thuật

Model xe

HZJ5095GLQ Standard Asphalt Distributor

Model chassis

EQ1095T9ADJ3AC

Model động cơ

Yuchai CY4102-C3C

Loại xe

Tưới nhựa đường

Dung tích xy lanh (l)

3.856

Kích thước tổng thể (mm)

7200*2285*2350

Công suất (kw)

88

Số chỗ ngồi (people)

3

Dung tích bồn chứa(L)

4,500

Trọng lượng bản thân (kg)

5010

Dung tích thùng dầu nhiên liệu (L)

165

Tải trọng (kg)

4365

Dung tích thùng dầu thuỷ lực (L)

120

Tổng trọng lượng (kg)

9480

Model động cơ đốt

Jia Shan Shun Da  SDQ20/25  PQ1

Tải trọng trên trục (kg)

Trục trước(empty)

2128

Model bộ giảm tốc

Zhe Xi Ji Xie  SZ125

Trục trước (đủ tải)

3267

Model bơm nhựa đường

KCB633

Trục sau (empty)

2922

Lưu lượng bơm (L/Min)

633

Trục sau (đủ tải)

5393

Model hệ điều khiển

Siemens  SZ-07-01

Chiều dài cơ sở(mm)

3800

Model máy phát điện

ET950

HONDA 650W

Vệt bánh trước/sau (mm)

1831/1640

Model đầu đốt

Riello 40G20

200000Kal/h

Khoảng sáng gầm xe (mm)

250

Hệ thống dầu thuỷ lực

Deco hydraulic

DK-HZ-509P

Front/ Rear Overhang (mm)

1180/2220

Model mô tơ thuỷ lực

JDMG1-80

Góc thoát trước/sau (°)

22/12

Số đầu đốt

38

Tốc độ lớn nhất(km/h)

95

Chiều rộng phun (m)

6

Độ vượt dốc ( % )

30

Khối lượng phun (L/m2)

0.3 - 3

Cỡ lốp

8.25-16

Áp suất máy nén khí

0.25m3/min

Áp suất lốp trước/ sau

630

Model xy lanh nâng hạ

SC100*250

Tỉ số truyền số chính

5.125

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 3

Đường kính vòng quay (m)

15

Giá cả xin liên hệ Mr. Thái : 0903.251.288 để biết thêm chi tiết

 

 

BẢO HÀNH VÀ CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO HÀNH

 

  1. Thời hạn bảo hành

 

Việc bảo hành cho xe của Quý khách theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong thời gian 12 tháng hoặc 20.000km tùy theo điều kiện nào đến trước.

 

  1. Phạm vi bảo hành

 

Trong thời gian được bảo hành, chúng tôi sẽ sửa chữa hoặc thay thế miễn phí (nhân công) và bất cứ phụ tùng (chính hiệu) nào bị hỏng do lỗi lắp ráp thuộc về nhà sản xuất.

 

Chế độ bảo hành sẽ được chuyển nhượng đầy đủ cho những chủ xe kế tiếp (trong trường hợp có sự thay đổi chủ xe). Chúng tôi không thể giải quyết các yêu cầu nhận được sau khi hết thời hạn bảo hành.

 

  1. Giới hạn bảo hành:

 

Những chi tiết và phụ tùng hao mòn thường xuyên được nêu dưới đây không được áp dụng thời hạn bảo hành tổng quát mà áp dụng thời hạn bảo hành riêng. Với điều kiện xe của Quý khách phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu về bảo trì, bảo dưỡng, thay dầu nhớt đúng định kỳ theo quy định của nhà sản xuất.

 

Thời hạn bảo hành 6 tháng hoặc 10.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước) áp dụng cho các loại phụ tùng sau:

 

-          Bình ắc quy, còi điện,

 

-          Máy phát điện, máy khởi động,

 

-          Hệ thống đầu đốt,

 

-          Hệ thống làm mát dầu thủy lực cho máy vận hành,

 

-          Hệ thống bơm tưới nhựa đường, máy lai thủy lực,

 

-          Hệ thống điều khiển và hệ thống nâng hạ giàn tưới,

 

-          Các loại đồng hồ báo,

 

-          Các loại cảm biến như: cảm biến chân ga, cảm biến tốc độ, cảm biến vòng tua, … và các loại cảm biến khác.

 

  1. Những trường hợp sau đây không thuộc phạm vi bảo hành.

 

4.1. Không bảo dưỡng xe định kỳ hoặc bảo dưỡng không đúng quy định của nhà sản xuất (Căn cứ vào lịch trình theo dõi bảo dưỡng định kỳ ở phần VI)

 

4.2. Sử dụng sai nhiên liệu hoặc các chất bôi trơn.

 

4.3. Thay đồi đồng hồ công tơ mét.

 

4.4. Các chi tiết không được bảo hành

 

a). Các chi tiết trung gian đặc biệt được liệt kê dưới đây:

 

- Lốp, săm xe.

 

- Đầu máy CD, Radiocatsec – MP3, màn hình và các phụ tùng khác do khách hàng lắp thêm.

 

- Hộp điện ECU, ETACS (dùng cho động cơ phun dầu điện tử).

 

b). Các chi tiết mau hỏng, dễ vỡ và các chất bôi trơn được liệt kê dưới đây không được bảo hành ngoại trừ lỗi do vật liệu hay do chế tạo:

 

* Các chi tiết mau hỏng:

 

- Lõi lọc gió, lọc dầu bôi trơn, lọc nhiên liệu, phin lọc.

 

- Đĩa ly hợp (côn), má phanh, tang trống phanh.

 

- Các chi tiết cao su như : Các dây cu roa, chổi gạt mưa, giăng các loại, ống cao su, cuppen.

 

- Các loại bóng đèn, gương kính, chổi than của các mô tơ, cầu chì, rơ le và các chi tiết mau hỏng khác.

 

- Các loại vòng bi (bạc đạn) moay ơ.

 

* Các chất bôi trơn và các loại khác : Dầu bôi trơn động cơ, dầu hộp số, dầu trợ lực lái, mỡ, dầu cầu, ga lạnh.

 

4.5. Những yếu tố ngoài kiểm soát của nhà sản xuất

 

           a). Những hỏng hóc do sử dụng xe như chạy quá tốc độ, chở quá tải, cẩu thả, bị tai nạn..

 

           b). Sửa chữa, điều chỉnh không đúng kỹ thuật, tự sửa đổi, lắp thêm phụ tùng/ phụ kiện không đúng thiết kế của xe.

 

           c). Thiệt hại do hóa chất công nghiệp, bụi phóng xạ, ăn mòn do mỹ phẩm, nước chứa axit, muối, nhựa cây, bụi phấn hoa, bão, sấm chớp, lũ lụt và những tác động tự nhiên khác không thuộc chế độ bảo hành.

 

           d). Sự ăn mòn hay bị giảm giá tự nhiên như ngả màu, phai màu, biến dạng, vết tì xước... không thuộc chế độ bảo hành.

 

4.6. Những công việc sau đây là bảo dưỡng thường xuyên không thuộc diện bảo hành:

 

           - Bảo dưỡng may ơ, bổ sung mỡ vào các trục, khớp nối.

 

- Làm sạch hệ thống làm mát động cơ, làm sạch các bộ phận lọc khác, súc rửa bình nhiên liệu.

 

           - Điều chỉnh độ căng đai, điều chỉnh suppap, điều chỉnh phanh, điều chỉnh côn, ga.

 

           - Kiểm tra đổ thêm các loại dầu, dung dịch và nước làm mát.

 

           - Thay thế các loại bầu lọc, lõi lọc.

 

Các đối tác