Hotline: 0903.251.288 - 0986.551.152

Trang chủ > Sản phẩm > Xe quét đường hút bụi Isuzu E4 - 8m3

Xe quét đường hút bụi Isuzu E4 - 8m3

Mã sản phẩm:
Xe quét đường hút bụi Isuzu E4 - 8m3
Loại xe:
XE QUÉT ĐƯỜNG HÚT BỤI
Hãng sản xuất:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE QUÉT ĐƯỜNG ISUZU 8M3

 

 Model xe

Xe quét đường ISUZU

Isuzu road sweeper truck

 Model xe

CSC5101TSL

 Dung tích

Tanker cubage

Thùng chứa rác: 6,5m3; thùng chứa nước: 1,5m3

Garbage bin capacity: 6,5m3 – Water tank capacity: 1,5m3

Thông số tổng

thành xe

General parameters of the vehicle

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)

Overall dimension (mm)

7000×2250×2670

Tổng tải trọng (kg)

Overall weight (kg)

10055

Tải trọng thiết kế (kg)

 Loading weight (kg)

3515

Tự trọng (kg)

Curb weight (kg)

6410

Loại nhiên liệu

Fuel type

Diesel

Tốc độ lớn nhất (km/h)

Max speed (km/h)

110

Mức tiêu hao (L/100km)

Fuel consumption

9

 Động cơ

Engine

description

Model

4HK1-TCG40

Công suất lớn nhất (kw/rpm)

Max. Output (kw/rpm)

139/2600

Dung tích xy lanh (cc)

Displacemennt (cc)

5193 cm3

Chủng loại

Type

4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

4 stroke,water-cooling,direct injection, with exhaust braking Charge inter cooling (after-cooling)

Nhà máy sản xuất

manufacture

ISUZU Motor Co., Ltd.

Tiêu chuẩn khí thải

Emission standard

EURO IV

 

 

 

 

 

 

 

Chassis

 Kiểu dẫn động

Type of motion

4×2

 Chiều dài cơ sở (mm)

Wheelbase (mm)

4175

 Vệt bánh trước/sau (mm)

Track span (mm)

1680/1650

 Tải trọng cầu trước (tan)

 Front axle load (ton)

4

 Tải trọng cầu sau

 Rear axle load (ton)

7

 Hộp số

Transmission description

6 số tiến – 1 số lùi

 Hệ thống lái

Steering explanation

Trục vít ecu, trợ lực thuỷ lực

Screw ecu, hydraulic power steering

 Hệ thống phanh

Break system

Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không

Hydraulic, 2-line, vacuum assist.

 Cabin

Cab description

Tiêu chuẩn, lật được, có radio caset – mp3, điều hoà

Standard, flip, radio caset - mp3, air conditioning

 Cỡ lốp

Tyre specification

8.25R20 (8.25R16) 

Thông số phần

chuyên dụng

 

Special function

of sweeper truck

Model động cơ phụ

 Associate Engine model

JE493G3

Công suất lớn nhất (kw/rpm)

Engine power (kw/rpm)

57/3600

Momen xoắn max (Nm/rpm)

172/2000

Nhà máy sản xuất

manufacture

ISUZU Motor Co., Ltd.

Chiều rộng rải quét

Road cleaning width (mm)

3200 (mm)

Tốc độ quét

Cleaning speed

3-20 (km/h)

Công suất quét

Cleaning capacity

65000 (m3/h)

Hiệu suất quét

Cleaning rate

98 %

Đường kính mảnh hút lớn nhất

Max inhalant particles size

120( mm)

Chiều cao ổ hút

height bowl suck

200 (mm)

Chiều cao xả

Unload height

970 (mm)

 

Góc nâng lớn nhất

Unload particles angle

57 (độ)

BẢO HÀNH VÀ CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO HÀNH

 1. Thời hạn bảo hành

 Việc bảo hành cho xe của Quý khách theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong thời gian 12 tháng hoặc 20.000km tùy theo điều kiện nào đến trước.

2. Phạm vi bảo hành

 Trong thời gian được bảo hành, chúng tôi sẽ sửa chữa hoặc thay thế miễn phí (nhân công) và bất cứ phụ tùng (chính hiệu) nào bị hỏng do lỗi lắp ráp thuộc về nhà sản xuất.

 Chế độ bảo hành sẽ được chuyển nhượng đầy đủ cho những chủ xe kế tiếp (trong trường hợp có sự thay đổi chủ xe). Chúng tôi không thể giải quyết các yêu cầu nhận được sau khi hết thời hạn bảo hành.

 3. Giới hạn bảo hành:

 Những chi tiết và phụ tùng hao mòn thường xuyên được nêu dưới đây không được áp dụng thời hạn bảo hành tổng quát mà áp dụng thời hạn bảo hành riêng. Với điều kiện xe của Quý khách phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu về bảo trì, bảo dưỡng, thay dầu nhớt đúng định kỳ theo quy định của nhà sản xuất.

 Thời hạn bảo hành 6 tháng hoặc 10.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước) áp dụng cho các loại phụ tùng sau:

 -          Bình ắc quy, còi điện,

 -          Máy phát điện, máy khởi động,

 -          Hệ thống đầu đốt,

 -          Hệ thống làm mát dầu thủy lực cho máy vận hành,

 -          Hệ thống bơm tưới nhựa đường, máy lai thủy lực,

 -          Hệ thống điều khiển và hệ thống nâng hạ giàn tưới,

 -          Các loại đồng hồ báo,

 -          Các loại cảm biến như: cảm biến chân ga, cảm biến tốc độ, cảm biến vòng tua, … và các loại cảm biến khác.

 4. Những trường hợp sau đây không thuộc phạm vi bảo hành.

 4.1. Không bảo dưỡng xe định kỳ hoặc bảo dưỡng không đúng quy định của nhà sản xuất (Căn cứ vào lịch trình theo dõi bảo dưỡng định kỳ ở phần VI)

 4.2. Sử dụng sai nhiên liệu hoặc các chất bôi trơn.

 4.3. Thay đồi đồng hồ công tơ mét.

 4.4. Các chi tiết không được bảo hành

 a). Các chi tiết trung gian đặc biệt được liệt kê dưới đây:

 - Lốp, săm xe.

 - Đầu máy CD, Radiocatsec – MP3, màn hình và các phụ tùng khác do khách hàng lắp thêm.

 - Hộp điện ECU, ETACS (dùng cho động cơ phun dầu điện tử).

 b). Các chi tiết mau hỏng, dễ vỡ và các chất bôi trơn được liệt kê dưới đây không được bảo hành ngoại trừ lỗi do vật liệu hay do chế tạo:

 * Các chi tiết mau hỏng:

 - Lõi lọc gió, lọc dầu bôi trơn, lọc nhiên liệu, phin lọc.

 - Đĩa ly hợp (côn), má phanh, tang trống phanh.

 - Các chi tiết cao su như : Các dây cu roa, chổi gạt mưa, giăng các loại, ống cao su, cuppen.

 - Các loại bóng đèn, gương kính, chổi than của các mô tơ, cầu chì, rơ le và các chi tiết mau hỏng khác.

 - Các loại vòng bi (bạc đạn) moay ơ.

 * Các chất bôi trơn và các loại khác : Dầu bôi trơn động cơ, dầu hộp số, dầu trợ lực lái, mỡ, dầu cầu, ga lạnh.

 4.5. Những yếu tố ngoài kiểm soát của nhà sản xuất

            a). Những hỏng hóc do sử dụng xe như chạy quá tốc độ, chở quá tải, cẩu thả, bị tai nạn..

            b). Sửa chữa, điều chỉnh không đúng kỹ thuật, tự sửa đổi, lắp thêm phụ tùng/ phụ kiện không đúng thiết kế của xe.

            c). Thiệt hại do hóa chất công nghiệp, bụi phóng xạ, ăn mòn do mỹ phẩm, nước chứa axit, muối, nhựa cây, bụi phấn hoa, bão, sấm chớp, lũ lụt và những tác động tự nhiên khác không thuộc chế độ bảo hành.

           d). Sự ăn mòn hay bị giảm giá tự nhiên như ngả màu, phai màu, biến dạng, vết tì xước... không thuộc chế độ bảo hành.

 4.6. Những công việc sau đây là bảo dưỡng thường xuyên không thuộc diện bảo hành:

            - Bảo dưỡng may ơ, bổ sung mỡ vào các trục, khớp nối.

               - Làm sạch hệ thống làm mát động cơ, làm sạch các bộ phận lọc khác, súc rửa bình nhiên liệu.

            - Điều chỉnh độ căng đai, điều chỉnh suppap, điều chỉnh phanh, điều chỉnh côn, ga.

            - Kiểm tra đổ thêm các loại dầu, dung dịch và nước làm mát.

            - Thay thế các loại bầu lọc, lõi lọc.

Sản phẩm cùng loại

Liên hệ: 0903 251 288

Các đối tác
Gọi Ngay: 0903.251.288