Hotline: 0903.251.288 - 0986.551.152

Trang chủ > Sản phẩm > Xe hút chất thải Hino FG 7m3

Xe hút chất thải Hino FG 7m3

Mã sản phẩm:
xe-hut-chat-thai-hino-FG-7m3
Loại xe:
XE HÚT CHẤT THẢI
Hãng sản xuất:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BỒN HÚT CHẤT THẢI HINO FG – 7 KHỐI

MODEL

FG8JJSB

Tổng tải trọng

Kg

15.100

Tự trọng

Kg

4.515

Kích thước xe

Chiều dài cơ sở

mm

4.280

Kích thước bao ngoài (DxRx)C

mm


7.520 x  2.415 x 2.630

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối

mm

5.365

Động cơ

Model

 

J08E - UG

Loại

 

Động cơ Diesel HINO J08E - UG (Euro 2)

tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

Công suất cực đại
(Jis Gross)

PS

235 - (2.500 vòng/phút)

Moomen xoắn cực đại
(Jis Gross)

N.m

706 - (1.500 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston

mm

112 x 130

Dung tích xylanh

cc

7.684

Tỷ số nén

 

18:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

 

Bơm Piston

Ly hợp

Loại

   

Hộp số

Model

 

MF06S

Loại

 

6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6

Hệ thống lái

 

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thốnh phanh

 

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Cỡ lốp

 

10.00R - 20

Tốc độ cực đại

Km/h

80

Khả năng vượt dốc

Tan(%)

38,3

Cabin

 

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn

Thùng nhiên liệu

L

200

Tính năng khác

   

Hệ thống phanh phụ trợ

 

Không có

Hệ thống treo cầu trước

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Cửa sổ điện

 

Khoá cửa trung tâm

 

CD&AM/FM Radio

 

Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao

 

Lựa chọn

Số chỗ ngồi

Người

3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT PHẦN CHUYÊN DỤNG

 Thể tích bồn chứa

m3

6-7

 Vật liệu

Thép cacbon ≥5mm có khả năng chịu mài mòn, chịu áp lực cao, các mối hàn theo công nghệ hàn MAG. Cửa phía sau có trang bị thủy lục để nâng hạ và đóng mở nắp bồn. Cửa bồn có lắp gioăng cao su để bịt kín và cố định bằng trục liên kết bánh xe quay tay.

 Kèm theo

Một bộ phụ tùng tiêu chuẩn của nhà sản xuất

Kiểu kết nối bơm

 Thông qua nút điều khiển PTO trên cabin xe.

 Bơm chân không  

 50QZ XD G-45/400 Loại làm mát bằng dầu

 Chiều sâu hút

 ≥6

 Áp suất làm việc

 7000Pa

 Tốc độ vòng quay 

 800 r/m

 Tốc độ hút

 120 l/s

 Công suất bơm

 4,8 kw

 Hiệu suất chân không

 85%

 Góc nghiêng nâng bồn

 50°

 Thời gian nâng hạ bồn

 45s

 Góc nghiêng mở nắp bồn

 70°

 Thời gian mở nắp

 30s

Trang bị tiêu chuẩn

 Chuyển đổi các van chân không qua hệ thống áp lực bằng hơi, cơ cấu điều khiển và hút xả bằng tay gạt cơ khí, đường ống hút (xả) và van bi kiểu mặt bích điều khiển bằng tay gạt cơ khí, 01 kính thăm ở phía nắp sau bồn để quan sát, đống hồ đo áp suất và hệ thống van an toàn để kiểm soát áp lực.

Trang bị theo xe

 01 đoạn ống hút 5m và 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn của nhà sản xuất, sách hướng dẫn sử dụng, bảo quản xe.

 

BẢO HÀNH VÀ CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO HÀNH

 1. Thời hạn bảo hành

 Việc bảo hành cho xe của Quý khách theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong thời gian 12 tháng hoặc 20.000km tùy theo điều kiện nào đến trước.

2. Phạm vi bảo hành

 Trong thời gian được bảo hành, chúng tôi sẽ sửa chữa hoặc thay thế miễn phí (nhân công) và bất cứ phụ tùng (chính hiệu) nào bị hỏng do lỗi lắp ráp thuộc về nhà sản xuất.

 Chế độ bảo hành sẽ được chuyển nhượng đầy đủ cho những chủ xe kế tiếp (trong trường hợp có sự thay đổi chủ xe). Chúng tôi không thể giải quyết các yêu cầu nhận được sau khi hết thời hạn bảo hành.

 3. Giới hạn bảo hành:

 Những chi tiết và phụ tùng hao mòn thường xuyên được nêu dưới đây không được áp dụng thời hạn bảo hành tổng quát mà áp dụng thời hạn bảo hành riêng. Với điều kiện xe của Quý khách phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu về bảo trì, bảo dưỡng, thay dầu nhớt đúng định kỳ theo quy định của nhà sản xuất.

 Thời hạn bảo hành 6 tháng hoặc 10.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước) áp dụng cho các loại phụ tùng sau:

 -          Bình ắc quy, còi điện,

 -          Máy phát điện, máy khởi động,

 -          Hệ thống đầu đốt,

 -          Hệ thống làm mát dầu thủy lực cho máy vận hành,

 -          Hệ thống bơm tưới nhựa đường, máy lai thủy lực,

 -          Hệ thống điều khiển và hệ thống nâng hạ giàn tưới,

 -          Các loại đồng hồ báo,

 -          Các loại cảm biến như: cảm biến chân ga, cảm biến tốc độ, cảm biến vòng tua, … và các loại cảm biến khác.

 4. Những trường hợp sau đây không thuộc phạm vi bảo hành.

 4.1. Không bảo dưỡng xe định kỳ hoặc bảo dưỡng không đúng quy định của nhà sản xuất (Căn cứ vào lịch trình theo dõi bảo dưỡng định kỳ ở phần VI)

 4.2. Sử dụng sai nhiên liệu hoặc các chất bôi trơn.

 4.3. Thay đồi đồng hồ công tơ mét.

 4.4. Các chi tiết không được bảo hành

 a). Các chi tiết trung gian đặc biệt được liệt kê dưới đây:

 - Lốp, săm xe.

 - Đầu máy CD, Radiocatsec – MP3, màn hình và các phụ tùng khác do khách hàng lắp thêm.

 - Hộp điện ECU, ETACS (dùng cho động cơ phun dầu điện tử).

 b). Các chi tiết mau hỏng, dễ vỡ và các chất bôi trơn được liệt kê dưới đây không được bảo hành ngoại trừ lỗi do vật liệu hay do chế tạo:

 * Các chi tiết mau hỏng:

 - Lõi lọc gió, lọc dầu bôi trơn, lọc nhiên liệu, phin lọc.

 - Đĩa ly hợp (côn), má phanh, tang trống phanh.

 - Các chi tiết cao su như : Các dây cu roa, chổi gạt mưa, giăng các loại, ống cao su, cuppen.

 - Các loại bóng đèn, gương kính, chổi than của các mô tơ, cầu chì, rơ le và các chi tiết mau hỏng khác.

 - Các loại vòng bi (bạc đạn) moay ơ.

 * Các chất bôi trơn và các loại khác : Dầu bôi trơn động cơ, dầu hộp số, dầu trợ lực lái, mỡ, dầu cầu, ga lạnh.

 4.5. Những yếu tố ngoài kiểm soát của nhà sản xuất

            a). Những hỏng hóc do sử dụng xe như chạy quá tốc độ, chở quá tải, cẩu thả, bị tai nạn..

            b). Sửa chữa, điều chỉnh không đúng kỹ thuật, tự sửa đổi, lắp thêm phụ tùng/ phụ kiện không đúng thiết kế của xe.

            c). Thiệt hại do hóa chất công nghiệp, bụi phóng xạ, ăn mòn do mỹ phẩm, nước chứa axit, muối, nhựa cây, bụi phấn hoa, bão, sấm chớp, lũ lụt và những tác động tự nhiên khác không thuộc chế độ bảo hành.

           d). Sự ăn mòn hay bị giảm giá tự nhiên như ngả màu, phai màu, biến dạng, vết tì xước... không thuộc chế độ bảo hành.

 4.6. Những công việc sau đây là bảo dưỡng thường xuyên không thuộc diện bảo hành:

            - Bảo dưỡng may ơ, bổ sung mỡ vào các trục, khớp nối.

               - Làm sạch hệ thống làm mát động cơ, làm sạch các bộ phận lọc khác, súc rửa bình nhiên liệu.

            - Điều chỉnh độ căng đai, điều chỉnh suppap, điều chỉnh phanh, điều chỉnh côn, ga.

            - Kiểm tra đổ thêm các loại dầu, dung dịch và nước làm mát.

            - Thay thế các loại bầu lọc, lõi lọc.

Sản phẩm cùng loại

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Các đối tác