Hotline: 0903.251.288 - 0986.551.152

Trang chủ > Sản phẩm > Xe ô tô nâng người Isuzu - 20m3

Xe ô tô nâng người Isuzu - 20m3

Mã sản phẩm:
Loại xe:
XE Ô TÔ NÂNG NGƯỜI
Hãng sản xuất:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Ô TÔ NÂNG NGƯỜI ISUZU - 20M

 

 Xe ô tô nâng người làm việc trên cao ISUZU

 Tiêu chuẩn khí thải

 EURO 4

 Model xe

 CSC5110JGK (PT5100GJK)

 Kiểu dẫn động 

 4 × 2

 Kích thước

 Chiều dài cơ sở (mm)

 3815

 Kích thước tổng thể (mm)

 7880 (7690) × 2000 × 3560

 Trọng lượng  các thông số

 Tổng trọng lượng (kg)

 10900

 Trọng lượng bản thân (kg)

 10500

 Tham số khung

 Vệt bánh trước/sau (mm)

 1680/1650

 Tốc độ tối đa (km / h)

 115

 Số lượng nhíp

 8/6 + 5

 Hệ thống lái

 Tay lái với hệ thống lái trợ lực thủy lực

 Động cơ  hiệu suất

 Mô hình động cơ

 4HK1-TCG40

 Loại động cơ

 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

 Số xi lanh

 Straight-4 xi lanh

 Dung tích xylanh

 5.193L

 Max. Công suất

 139kw

 Loại nhiên liệu

 Diesel

 Đặc điểm kỹ thuật lốp

 Đặc điểm kỹ thuật lốp

 8.25R20 (8.25R16)

 Số lốp

 6 + 1

 Mô tả Cabin xe

 Cabin lật được, điều hòa không khí lạnh, FM, hỗ trợ lực lái

 Chức năng đặc biệt của chiếc xe tải làm việc không khí

 Max làm việc Cao (m)

20m

 Các thông số của giỏ (kg)

-Kích thước (DxRxC); 1100 x 600 x 1100  mm

-Tải trọng nâng: 200kg

-Góc quay: 180°

-Độ dài thu/ra cần max: 3,74/11,69 m

-Tốc độ ra cần: 11,6m/ 56s

-Tốc độ nâng (từ 22-80°): 50s

 Max bán kính làm việc (m)

9.2m

 Làm việc nền tảng cho phép

 Người lao động

2 công nhân được phép làm việc trong plateform

 Quay góc/Tốc độ quay

360° / 0-2 r/min

 Chân hạ cánh thủy lực

  4 đơn vị \\ \\ H \\ \\ hình dạng chân hạ cánh thủy l4 đơn vị \\ \\ H \\ \\ hình dạng chân hạ cánh thủy lực, kích thước max khi các chân chống ra hết cỡ: 3,6m

 Hệ thống thủy lực 

- Các bơm thủy lực
- Dung tích dầu thủy lực: ~90 lít
- Hệ thống lọc: tại đường dầu hồi.

 Phần cánh tay gấp

  3 tay phần

 Hệ thống điều khiển vận hành

- Hệ thống cần nâng thủy lực tự động 
- Hệ thống bơm và ngắt khẩn cấp
- Hệ điều khiển chân chống 
- Công tắc điều khiển gia tốc

 

 

BẢO HÀNH VÀ CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO HÀNH

 1. Thời hạn bảo hành

 Việc bảo hành cho xe của Quý khách theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong thời gian 12 tháng hoặc 20.000km tùy theo điều kiện nào đến trước.

2. Phạm vi bảo hành

 Trong thời gian được bảo hành, chúng tôi sẽ sửa chữa hoặc thay thế miễn phí (nhân công) và bất cứ phụ tùng (chính hiệu) nào bị hỏng do lỗi lắp ráp thuộc về nhà sản xuất.

 Chế độ bảo hành sẽ được chuyển nhượng đầy đủ cho những chủ xe kế tiếp (trong trường hợp có sự thay đổi chủ xe). Chúng tôi không thể giải quyết các yêu cầu nhận được sau khi hết thời hạn bảo hành.

 3. Giới hạn bảo hành:

 Những chi tiết và phụ tùng hao mòn thường xuyên được nêu dưới đây không được áp dụng thời hạn bảo hành tổng quát mà áp dụng thời hạn bảo hành riêng. Với điều kiện xe của Quý khách phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu về bảo trì, bảo dưỡng, thay dầu nhớt đúng định kỳ theo quy định của nhà sản xuất.

 Thời hạn bảo hành 3 tháng hoặc 6.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước) áp dụng cho các loại phụ tùng sau:

 -          Bình ắc quy, còi điện,

 -          Máy phát điện, máy khởi động,

 -          Hệ thống đầu đốt,

 -          Hệ thống làm mát dầu thủy lực cho máy vận hành,

 -          Hệ thống bơm tưới nhựa đường, máy lai thủy lực,

 -          Hệ thống điều khiển và hệ thống nâng hạ giàn tưới,

 -          Các loại đồng hồ báo,

 -          Các loại cảm biến như: cảm biến chân ga, cảm biến tốc độ, cảm biến vòng tua, … và các loại cảm biến khác.

 4. Những trường hợp sau đây không thuộc phạm vi bảo hành.

 4.1. Không bảo dưỡng xe định kỳ hoặc bảo dưỡng không đúng quy định của nhà sản xuất (Căn cứ vào lịch trình theo dõi bảo dưỡng định kỳ ở phần VI)

 4.2. Sử dụng sai nhiên liệu hoặc các chất bôi trơn.

 4.3. Thay đồi đồng hồ công tơ mét.

 4.4. Các chi tiết không được bảo hành

 a). Các chi tiết trung gian đặc biệt được liệt kê dưới đây:

 - Lốp, săm xe.

 - Đầu máy CD, Radiocatsec – MP3, màn hình và các phụ tùng khác do khách hàng lắp thêm.

 - Hộp điện ECU, ETACS (dùng cho động cơ phun dầu điện tử).

 b). Các chi tiết mau hỏng, dễ vỡ và các chất bôi trơn được liệt kê dưới đây không được bảo hành ngoại trừ lỗi do vật liệu hay do chế tạo:

 * Các chi tiết mau hỏng:

 - Lõi lọc gió, lọc dầu bôi trơn, lọc nhiên liệu, phin lọc.

 - Đĩa ly hợp (côn), má phanh, tang trống phanh.

 - Các chi tiết cao su như : Các dây cu roa, chổi gạt mưa, giăng các loại, ống cao su, cuppen.

 - Các loại bóng đèn, gương kính, chổi than của các mô tơ, cầu chì, rơ le và các chi tiết mau hỏng khác.

 - Các loại vòng bi (bạc đạn) moay ơ.

 * Các chất bôi trơn và các loại khác : Dầu bôi trơn động cơ, dầu hộp số, dầu trợ lực lái, mỡ, dầu cầu, ga lạnh.

 4.5. Những yếu tố ngoài kiểm soát của nhà sản xuất

            a). Những hỏng hóc do sử dụng xe như chạy quá tốc độ, chở quá tải, cẩu thả, bị tai nạn..

            b). Sửa chữa, điều chỉnh không đúng kỹ thuật, tự sửa đổi, lắp thêm phụ tùng/ phụ kiện không đúng thiết kế của xe.

            c). Thiệt hại do hóa chất công nghiệp, bụi phóng xạ, ăn mòn do mỹ phẩm, nước chứa axit, muối, nhựa cây, bụi phấn hoa, bão, sấm chớp, lũ lụt và những tác động tự nhiên khác không thuộc chế độ bảo hành.

           d). Sự ăn mòn hay bị giảm giá tự nhiên như ngả màu, phai màu, biến dạng, vết tì xước... không thuộc chế độ bảo hành.

 4.6. Những công việc sau đây là bảo dưỡng thường xuyên không thuộc diện bảo hành:

            - Bảo dưỡng may ơ, bổ sung mỡ vào các trục, khớp nối.

               - Làm sạch hệ thống làm mát động cơ, làm sạch các bộ phận lọc khác, súc rửa bình nhiên liệu.

            - Điều chỉnh độ căng đai, điều chỉnh suppap, điều chỉnh phanh, điều chỉnh côn, ga.

            - Kiểm tra đổ thêm các loại dầu, dung dịch và nước làm mát.

            - Thay thế các loại bầu lọc, lõi lọc.

Sản phẩm cùng loại

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Các đối tác