Hotline: 0903.251.288 - 0986.551.152

Trang chủ > Sản phẩm > Xe cứu hộ giao thông cẩu kéo Howo 8x4-35T

Xe cứu hộ giao thông cẩu kéo Howo 8x4-35T

Mã sản phẩm:
Xe cứu hộ giao thông cẩu kéo Howo 8x4-35T
Loại xe:
XE CỨU HỘ GIAO THÔNG
Hãng sản xuất:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XE CỨU HỘ GIAO THÔNG HOWO 8X4 – 35T

Giới thiệu

Xe cứu hộ HOWO 8x4 được thiết kế dựa trên khung gầm của xe cơ sở  ZZ1317N4667C của nhà sản xuất xe tải hạng nặng Howo Sinotruck và thông qua nhà máy chuyên dụng để chuyển đổi thiết kế và lắp đặt thêm thiết bị chuyên dụng để trở thành chiếc xe cứu hộ mạnh mẽ, và đó là chiếc xe lý tưởng để cứu hộ những chiếc xe có tải trọng lớn bị hỏng hóc ở những cung đường phức tạp và phù hợp cho bộ phận quản lý đường cao tốc và nhà máy sửa chữa ô tô.

Model xe

JDF5380TQZZ road wrecker

Model chassis

ZZ1317N4667C

Trọng lượng và kích thước

Khối lượng cho phép (kg)

32170

Kích thước tổng thể (mm)

11500×2500×3800

Khối lượng toàn bộ (kg)

38000

Chiều dài cơ sở (mm)

1800+4600+1350

Động cơ

Model

WD615.95E

Tiêu chuẩn khí thải

EURO III

Công suất (kw)/Dung tích xy lanh (cc)

247/9726

Nhà máy sản xuất

Howo Sino truck

Tính năng

Tốc độ max (km/h)

90  

Vệt bánh xe (mm)

Front axle

2022

Độ vượt dốc (%)

25

Rear axle

1830

Tiêu hao nhiên liệu (L/100km)

28

Suspension (mm)

Front suspension

1500mm

empty slope (%)

20

Rear suspension

1620mm

Vòng quay tối thiểu (m)

18

Góc vận hành (°)

Góc tiếp cận

13.5

minimum ground clearance (mm)

248

Góc khởi hành (độ)

14.1

Hộp số

ZF

Cỡ lốp

12.00-20

Cabin

Tiêu chuẩn, có giường nằm, lật được, có điều hòa, radiocaset

 

 

Chức năng phần chuyên dụng

Tải trọng làm việc tốt nhất (kg): 8000

Chiều cao lớn nhất của cần (mm)(option):120000

Hành trình mỗi đốt (mm): 2800

Chiều dài mỗi đốt (mm): 3530

Chiều dài cần làm việc hiệu quả nhất (mm): 3800

Tốc độ lực kéo tối đa (km/h): 40

Tải trọng nâng tối đa (kg) ( option): 35000

Tời

Số lượng:2 dây

Chân

Số lượng: 4

Tải trọng kéo (kg):15000×2

Nhịp chân (mm): 5000

Chiều dài dây cáp (m):40

Trọng lực lớn nhất (KN):120

Tốc độ dây xoắn (m/min):5

 

BẢO HÀNH VÀ CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO HÀNH

 

 1. Thời hạn bảo hành

 

 Việc bảo hành cho xe của Quý khách theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong thời gian 12 tháng hoặc 20.000km tùy theo điều kiện nào đến trước.

 

2. Phạm vi bảo hành

 

 Trong thời gian được bảo hành, chúng tôi sẽ sửa chữa hoặc thay thế miễn phí (nhân công) và bất cứ phụ tùng (chính hiệu) nào bị hỏng do lỗi lắp ráp thuộc về nhà sản xuất.

 

 Chế độ bảo hành sẽ được chuyển nhượng đầy đủ cho những chủ xe kế tiếp (trong trường hợp có sự thay đổi chủ xe). Chúng tôi không thể giải quyết các yêu cầu nhận được sau khi hết thời hạn bảo hành.

 

 3. Giới hạn bảo hành:

 

 Những chi tiết và phụ tùng hao mòn thường xuyên được nêu dưới đây không được áp dụng thời hạn bảo hành tổng quát mà áp dụng thời hạn bảo hành riêng. Với điều kiện xe của Quý khách phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu về bảo trì, bảo dưỡng, thay dầu nhớt đúng định kỳ theo quy định của nhà sản xuất.

 

 Thời hạn bảo hành 6 tháng hoặc 10.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước) áp dụng cho các loại phụ tùng sau:

 

 -          Bình ắc quy, còi điện,

 

 -          Máy phát điện, máy khởi động,

 

 -          Hệ thống đầu đốt,

 

 -          Hệ thống làm mát dầu thủy lực cho máy vận hành,

 

 -          Hệ thống bơm tưới nhựa đường, máy lai thủy lực,

 

 -          Hệ thống điều khiển và hệ thống nâng hạ giàn tưới,

 

 -          Các loại đồng hồ báo,

 

 -          Các loại cảm biến như: cảm biến chân ga, cảm biến tốc độ, cảm biến vòng tua, … và các loại cảm biến khác.

 

 4. Những trường hợp sau đây không thuộc phạm vi bảo hành.

 

 4.1. Không bảo dưỡng xe định kỳ hoặc bảo dưỡng không đúng quy định của nhà sản xuất (Căn cứ vào lịch trình theo dõi bảo dưỡng định kỳ ở phần VI)

 

 4.2. Sử dụng sai nhiên liệu hoặc các chất bôi trơn.

 

 4.3. Thay đồi đồng hồ công tơ mét.

 

 4.4. Các chi tiết không được bảo hành

 

 a). Các chi tiết trung gian đặc biệt được liệt kê dưới đây:

 

 - Lốp, săm xe.

 

 - Đầu máy CD, Radiocatsec – MP3, màn hình và các phụ tùng khác do khách hàng lắp thêm.

 

 - Hộp điện ECU, ETACS (dùng cho động cơ phun dầu điện tử).

 

 b). Các chi tiết mau hỏng, dễ vỡ và các chất bôi trơn được liệt kê dưới đây không được bảo hành ngoại trừ lỗi do vật liệu hay do chế tạo:

 

 * Các chi tiết mau hỏng:

 

 - Lõi lọc gió, lọc dầu bôi trơn, lọc nhiên liệu, phin lọc.

 

 - Đĩa ly hợp (côn), má phanh, tang trống phanh.

 

 - Các chi tiết cao su như : Các dây cu roa, chổi gạt mưa, giăng các loại, ống cao su, cuppen.

 

 - Các loại bóng đèn, gương kính, chổi than của các mô tơ, cầu chì, rơ le và các chi tiết mau hỏng khác.

 

 - Các loại vòng bi (bạc đạn) moay ơ.

 

 * Các chất bôi trơn và các loại khác : Dầu bôi trơn động cơ, dầu hộp số, dầu trợ lực lái, mỡ, dầu cầu, ga lạnh.

 

 4.5. Những yếu tố ngoài kiểm soát của nhà sản xuất

 

            a). Những hỏng hóc do sử dụng xe như chạy quá tốc độ, chở quá tải, cẩu thả, bị tai nạn..

 

            b). Sửa chữa, điều chỉnh không đúng kỹ thuật, tự sửa đổi, lắp thêm phụ tùng/ phụ kiện không đúng thiết kế của xe.

 

            c). Thiệt hại do hóa chất công nghiệp, bụi phóng xạ, ăn mòn do mỹ phẩm, nước chứa axit, muối, nhựa cây, bụi phấn hoa, bão, sấm chớp, lũ lụt và những tác động tự nhiên khác không thuộc chế độ bảo hành.

 

           d). Sự ăn mòn hay bị giảm giá tự nhiên như ngả màu, phai màu, biến dạng, vết tì xước... không thuộc chế độ bảo hành.

 

 4.6. Những công việc sau đây là bảo dưỡng thường xuyên không thuộc diện bảo hành:

 

            - Bảo dưỡng may ơ, bổ sung mỡ vào các trục, khớp nối.

 

               - Làm sạch hệ thống làm mát động cơ, làm sạch các bộ phận lọc khác, súc rửa bình nhiên liệu.

 

            - Điều chỉnh độ căng đai, điều chỉnh suppap, điều chỉnh phanh, điều chỉnh côn, ga.

 

            - Kiểm tra đổ thêm các loại dầu, dung dịch và nước làm mát.

 

            - Thay thế các loại bầu lọc, lõi lọc.

 

Các đối tác
Gọi Ngay: 0903.251.288