Hotline: 0903.251.288 - 0986.551.152

Trang chủ > Sản phẩm > Xe chữa cháy Howo - 12m3

Xe chữa cháy Howo - 12m3

Mã sản phẩm:
Xe chữa cháy Howo - 12m3
Loại xe:
XE CHỮA CHÁY
Hãng sản xuất:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CỨU HỎA HOWO 12.000L

 

Model satxi

 ZZ1257N4347C

Dung tích

8m3 - 9m3 nước + 2m3 bọt

Thông số

tổng thành

xe

 Kích thước tổng thể (DxRxC)mm

 9.700×2.500×3.650

 Tổng trọng thiết kế (kg)

 25.000

 Tải trọng (kg)

 14.100

 Tự trọng(kg)

 10.460

 Góc thoát trước/sau(°)

 16/12.

 Nhiêu liệu

 Diesel

 Mức tiêu hao (L/100km)

 18

 Tốc độ lớn nhất

 95

Động cơ

 Model

 WD615.95

 Dung tích/ công suất(kw)

 9723CC / 247Kw

 Nhà máy sản xuất

 CNHTC

 Kiểu loại

 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng

Chassis

 Kiểu dẫn động

 6 x 4

 Chiều dài cơ sở (mm)

 4.325 + 1.350

 Vệt bánh trước/sau (mm)

 2.022, 1.830 / 1.830

 Tải trọng cầu trước

7 Tấn

 Tải trọng cầu sau

 16 Tấn

 Hộp số

 Cơ khí với 9 số tiến – 1 số lùi

 Hệ thống lái

 Trục vít ecu, trợ lực thuỷ lực  

 Hệ thống phanh

 Phanh dầu, tang trống

 Cabin

 Tiêu chuẩn, lật được, có radio caset – mp3, điều hoà

 Số lượng nhíp giảm sóc (trước/sau)

 10/12, 4/12

 Cỡ lốp

 11.00-20

Thông số kỹ thuật phần chuyên dụng

Dung tích bình chứa (Tank capacity)

Nước (Water ) 8.000-9.000L  + Bọt (Foam) 2.000L,  5mm Q235 high quality Carbon steel

Loại bơm chữa cháy (Type of fire pump)

CB20.10/30.60 (Imported Fire Pump Optional)

Loại kiểm soát (Type of fire monitor)

SP30

Góc xoay (Angle of Rotation)

360độ

Phạm vi kiểm soát (Fire monitor range)

50-55m

Áp lực (Pressure)

10-20MPa

Thời gian hút (Suction time)

25S

Chiều cao hút (Vertical suction range)

7m

Tốc độ quay (Rotation speed)

4500r/min

Tốc độ dòng chảy (Flow capacity)

15-60L/s

Mọi thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ Mr. Thái: 0903.251.288

BẢO HÀNH VÀ CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO HÀNH

 1. Thời hạn bảo hành

 Việc bảo hành cho xe của Quý khách theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong thời gian 12 tháng hoặc 20.000km tùy theo điều kiện nào đến trước.

2. Phạm vi bảo hành

 Trong thời gian được bảo hành, chúng tôi sẽ sửa chữa hoặc thay thế miễn phí (nhân công) và bất cứ phụ tùng (chính hiệu) nào bị hỏng do lỗi lắp ráp thuộc về nhà sản xuất.

 Chế độ bảo hành sẽ được chuyển nhượng đầy đủ cho những chủ xe kế tiếp (trong trường hợp có sự thay đổi chủ xe). Chúng tôi không thể giải quyết các yêu cầu nhận được sau khi hết thời hạn bảo hành.

 3. Giới hạn bảo hành:

 Những chi tiết và phụ tùng hao mòn thường xuyên được nêu dưới đây không được áp dụng thời hạn bảo hành tổng quát mà áp dụng thời hạn bảo hành riêng. Với điều kiện xe của Quý khách phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu về bảo trì, bảo dưỡng, thay dầu nhớt đúng định kỳ theo quy định của nhà sản xuất.

 Thời hạn bảo hành 6 tháng hoặc 10.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước) áp dụng cho các loại phụ tùng sau:

 -          Bình ắc quy, còi điện,

 -          Máy phát điện, máy khởi động,

 -          Hệ thống đầu đốt,

 -          Hệ thống làm mát dầu thủy lực cho máy vận hành,

 -          Hệ thống bơm tưới nhựa đường, máy lai thủy lực,

 -          Hệ thống điều khiển và hệ thống nâng hạ giàn tưới,

 -          Các loại đồng hồ báo,

 -          Các loại cảm biến như: cảm biến chân ga, cảm biến tốc độ, cảm biến vòng tua, … và các loại cảm biến khác.

 4. Những trường hợp sau đây không thuộc phạm vi bảo hành.

 4.1. Không bảo dưỡng xe định kỳ hoặc bảo dưỡng không đúng quy định của nhà sản xuất (Căn cứ vào lịch trình theo dõi bảo dưỡng định kỳ ở phần VI)

 4.2. Sử dụng sai nhiên liệu hoặc các chất bôi trơn.

 4.3. Thay đồi đồng hồ công tơ mét.

 4.4. Các chi tiết không được bảo hành

 a). Các chi tiết trung gian đặc biệt được liệt kê dưới đây:

 - Lốp, săm xe.

 - Đầu máy CD, Radiocatsec – MP3, màn hình và các phụ tùng khác do khách hàng lắp thêm.

 - Hộp điện ECU, ETACS (dùng cho động cơ phun dầu điện tử).

 b). Các chi tiết mau hỏng, dễ vỡ và các chất bôi trơn được liệt kê dưới đây không được bảo hành ngoại trừ lỗi do vật liệu hay do chế tạo:

 * Các chi tiết mau hỏng:

 - Lõi lọc gió, lọc dầu bôi trơn, lọc nhiên liệu, phin lọc.

 - Đĩa ly hợp (côn), má phanh, tang trống phanh.

 - Các chi tiết cao su như : Các dây cu roa, chổi gạt mưa, giăng các loại, ống cao su, cuppen.

 - Các loại bóng đèn, gương kính, chổi than của các mô tơ, cầu chì, rơ le và các chi tiết mau hỏng khác.

 - Các loại vòng bi (bạc đạn) moay ơ.

 * Các chất bôi trơn và các loại khác : Dầu bôi trơn động cơ, dầu hộp số, dầu trợ lực lái, mỡ, dầu cầu, ga lạnh.

 4.5. Những yếu tố ngoài kiểm soát của nhà sản xuất

            a). Những hỏng hóc do sử dụng xe như chạy quá tốc độ, chở quá tải, cẩu thả, bị tai nạn..

            b). Sửa chữa, điều chỉnh không đúng kỹ thuật, tự sửa đổi, lắp thêm phụ tùng/ phụ kiện không đúng thiết kế của xe.

            c). Thiệt hại do hóa chất công nghiệp, bụi phóng xạ, ăn mòn do mỹ phẩm, nước chứa axit, muối, nhựa cây, bụi phấn hoa, bão, sấm chớp, lũ lụt và những tác động tự nhiên khác không thuộc chế độ bảo hành.

           d). Sự ăn mòn hay bị giảm giá tự nhiên như ngả màu, phai màu, biến dạng, vết tì xước... không thuộc chế độ bảo hành.

 4.6. Những công việc sau đây là bảo dưỡng thường xuyên không thuộc diện bảo hành:

            - Bảo dưỡng may ơ, bổ sung mỡ vào các trục, khớp nối.

               - Làm sạch hệ thống làm mát động cơ, làm sạch các bộ phận lọc khác, súc rửa bình nhiên liệu.

            - Điều chỉnh độ căng đai, điều chỉnh suppap, điều chỉnh phanh, điều chỉnh côn, ga.

            - Kiểm tra đổ thêm các loại dầu, dung dịch và nước làm mát.

            - Thay thế các loại bầu lọc, lõi lọc.

Sản phẩm cùng loại

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Các đối tác
Gọi Ngay: 0903.251.288